Tính từ đuôi なN3
意外
いがいigai
ngoài dự kiến
EN: unexpected; surprising; unanticipated
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 意外だねー。
Bất ngờ nhỉ.
- 意外な話があるんだ。
Tôi có một câu chuyện bất ngờ muốn kể.
Mẫu câu có từ này
- 〜が います— Có ~ (người, động vật)
だいがくにせんせいがいます。Ở trường đại học có giáo viên.
Thử ngay
意外 nghĩa là gì?
