N4
以外
いがいigai
ngoài ra
EN: excluding; except (for); apart from
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 水以外何も見えない。
Ngoài nước ra không nhìn thấy gì cả.
- そうする以外にないよ。
Không còn cách nào khác ngoài việc đó.
Mẫu câu có từ này
- 〜が います— Có ~ (người, động vật)
だいがくにせんせいがいます。Ở trường đại học có giáo viên.
Thử ngay
以外 nghĩa là gì?
