Kaku Coach
Động từN3

承しょう認にん

しょうにんshounin

thừa nhận

EN: recognition; acknowledgement; acknowledgment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは承しょう認にんを保ほ留りゅうした。

    Anh ấy đã hoãn việc phê chuẩn lại.

  • 委い員いん会かいは予よ算さんを承しょう認にんした。

    Ủy ban đã phê duyệt ngân sách.

Thử ngay

承認 nghĩa là gì?