Kaku Coach
Động từN3

信しん用よう

しんようshinyou

sự tín nhiệm

EN: confidence; trust; faith

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれを信しん用ようするな。

    Đừng tin tưởng anh ta.

  • 彼かれは信しん用ようを失うしなった。

    Anh ấy đã mất sự tín nhiệm.

Thử ngay

信用 nghĩa là gì?