Tính từ đuôi なN3
不正
ふせいfusei
bất chính
EN: injustice; unfairness; wrongdoing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はそれを不正な手段でした。
Anh ta đã làm điều đó bằng thủ đoạn bất chính.
- 彼は商売で不正な手段を用いた。
Anh ấy đã dùng thủ đoạn bất chính trong kinh doanh.
Thử ngay
不正 nghĩa là gì?
