Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

平へい和わ

へいわheiwa

hòa bình

EN: peace; harmony

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 愛と平へい和わです。

    Tình yêu và hòa bình.

  • 私達は平へい和わを願ねがう。

    Chúng ta mong ước hòa bình.

Thử ngay

平和 nghĩa là gì?