Kaku Coach
Danh từN3

被ひ害がい

ひがいhigai

thiệt hại

EN: (suffering) damage; injury; harm

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは被ひ害がいを大おおげさに言う。

    Anh ta phóng đại thiệt hại lên.

  • 台たい風ふうは多た大だいの被ひ害がいを与えあたえた。

    Cơn bão đã gây ra thiệt hại to lớn.

Thử ngay

被害 nghĩa là gì?