Động từN3
投票
とうひょうtouhyou
bỏ phiếu
EN: voting; ballot; poll
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 反対投票多数。
Số phiếu phản đối chiếm đa số.
- 投票で決める。
Quyết định bằng cách bỏ phiếu.
Thử ngay
投票 nghĩa là gì?
とうひょうtouhyou
bỏ phiếu
EN: voting; ballot; poll
Số phiếu phản đối chiếm đa số.
Quyết định bằng cách bỏ phiếu.
投票 nghĩa là gì?