Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

決きまり

きまりkimari

Quy định

EN: rule; regulation

Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo

Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 学がっ校こうの決きまりは守まもらないといけないぞ。

    Phải tuân thủ quy định của trường học đấy.

  • ナイフとフォークの使つかい方かたには決きまりがある。

    Có quy định về cách sử dụng dao và nĩa.

Thử ngay

決まり nghĩa là gì?