Kaku Coach
Danh từN3

課か題だい

かだいkadai

đề tài

EN: subject; theme; issue

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 明日の課か題だいは何なにですか。

    Đề tài ngày mai là gì vậy.

  • 私わたしはついに課か題だいを終わおわらせた。

    Cuối cùng tôi đã làm xong đề tài.

Thử ngay

課題 nghĩa là gì?