Danh từN3
書物
しょもつshomotsu
sách vở
EN: book; volume
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 書物は人生の楽しみを増やす。
Sách vở làm tăng niềm vui trong cuộc sống.
- 彼らはその書物を日光に当てた。
Họ đã phơi cuốn sách đó dưới ánh nắng mặt trời.
Thử ngay
書物 nghĩa là gì?
しょもつshomotsu
sách vở
EN: book; volume
Sách vở làm tăng niềm vui trong cuộc sống.
Họ đã phơi cuốn sách đó dưới ánh nắng mặt trời.
書物 nghĩa là gì?