Động từN3
上達
じょうたつjoutatsu
tiến bộ
EN: improvement (e.g. in skill, ability); advance; progress
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は外国語の上達が早い。
Anh ấy tiến bộ ngoại ngữ rất nhanh.
- 君の英語は上達している。
Tiếng Anh của bạn đang tiến bộ đấy.
Thử ngay
上達 nghĩa là gì?
