Tính từ đuôi なN3
大半
たいはんtaihan
đại bán, phần lớn
EN: majority; more than half; most (of)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私の一生の大半は過ぎ去った。
Phần lớn cuộc đời tôi đã trôi qua.
- 夏の大半私はロンドンにいた。
Phần lớn mùa hè tôi ở Luân Đôn.
Thử ngay
大半 nghĩa là gì?
