Kaku Coach
Động từN3

たっぷり

tappuri

đầy đủ

EN: plentifully; amply; abundantly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 時じ間かんはたっぷりある。

    Thời gian vẫn còn rất nhiều.

  • 食たべ物ものはたっぷりある。

    Đồ ăn có rất nhiều.

Thử ngay

たっぷり nghĩa là gì?