Tính từ đuôi なN3
多少
たしょうtashou
ít nhiều
EN: a little; some; somewhat
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は多少飲んでいる。
Anh ấy có uống chút ít.
- 多少、あいつおかしいぜ。
Thằng đó ít nhiều có vấn đề đấy.
Thử ngay
多少 nghĩa là gì?
たしょうtashou
ít nhiều
EN: a little; some; somewhat
Anh ấy có uống chút ít.
Thằng đó ít nhiều có vấn đề đấy.
多少 nghĩa là gì?