Tính từN3
大した
たいしたtaishita
to lớn, đáng kể
EN: considerable; great; important
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Đứng trước danh từ. Khẳng định = “đáng nể, ghê”; phủ định (たいした … ない) = “chẳng có gì to tát”.
Nghĩa theo tình huống
1. Đáng nểKhen.
ひとりで つくったの?たいした ものだ。Tự làm một mình à? Giỏi thật.
2. Chẳng đáng kểĐi với phủ định.
たいした ことは ありません。Không có gì to tát đâu.
Ví dụ· 2 câu
- 君は大したものだ。
Cậu đúng là người cừ khôi.
- 彼はたいした学者だ。
Anh ấy là một học giả lớn.
Thử ngay
大した nghĩa là gì?
