Kaku Coach
Trạng từN3

唯たった

たったtatta

chỉ

EN: only; merely; but

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • マイクはその委い員いん会かいで唯ただひとりの男だん性せいです。

    Mike là nam nhân viên duy nhất trong ủy ban đó.

Thử ngay

唯 nghĩa là gì?