Tính từ đuôi なN3
大
だいdai
lớn, to
EN: large; big; great
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 大か、小か。
Cỡ lớn hay cỡ nhỏ.
- 彼は大ボラふきだ。
Anh ta là kẻ khoác lác.
Mẫu câu có từ này
- 〜にくいです— Khó ~
このくすりは大きくて、のみにくいです。Viên thuốc này to, khó uống.
- 〜にとって— Đối với ~ (mà nói)
しんゆうはわたしにとって大切な人です。Bạn thân là người quan trọng đối với tôi.
Thử ngay
大 nghĩa là gì?
