Động từN3
デート
deeto
hẹn hò
EN: date (with someone); (social) outing (for two); date night
Ví dụ· 3 câu
- かのじょとデートをしました。
Tôi đã hẹn hò với cô ấy.
- 夕べジェーンとデートした。
Tối qua tôi đã hẹn hò với Jane.
- ケンとデートしていい、お母さん?
Mẹ ơi, con đi hẹn hò với Ken được không?
Thử ngay
デート nghĩa là gì?
