Kaku Coach
Danh từN3

出で会あい

であいdeai

cuộc gặp gỡ

EN: meeting; rendezvous; encounter

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • それは偶然ぐうぜんの出で会あいだった。

    Đó là một cuộc gặp gỡ tình cờ.

  • 彼かの女じょとの出で会あいが始まはじまった。

    Cuộc gặp gỡ với cô ấy đã bắt đầu.

Thử ngay

出会い nghĩa là gì?