Danh từN3
縁
えんen
duyên phận
EN: fate; destiny (esp. as a mysterious force that binds two people together)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその一族に縁がある。
Anh ấy có duyên phận với gia tộc đó.
- 金の切れ目が縁の切れ目。
Hết tiền là hết tình nghĩa.
Thử ngay
縁 nghĩa là gì?
