Danh từN3
別れ
わかれwakare
sự chia tay
EN: parting (of people); separation; farewell
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 会うは別れの始め。
Gặp gỡ là khởi đầu của chia ly.
- 彼は私に別れを言わずに去った。
Anh ấy bỏ đi mà không nói lời chia tay với tôi.
Mẫu câu có từ này
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
きほんがわかればかんたんなわけです。Hiểu cơ bản rồi thì hèn gì thấy dễ.
Thử ngay
別れ nghĩa là gì?
