Kaku Coach
Danh từN3

礼れい

れいrei

lễ nghĩa

EN: thanks; gratitude

Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm

Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは彼かれがしてくれた事ことに対たいして礼れいを述べのべた。

    Tôi đã bày tỏ lòng cảm ơn đối với việc anh ấy đã làm.

  • 彼女かのじょの親切しんせつな助じょ力りょくに対たいして彼かれは礼れいを述べのべた。

    Anh ấy đã bày tỏ lòng biết ơn đối với sự giúp đỡ tận tình của cô ấy.

Thử ngay

礼 nghĩa là gì?