Kaku Coach
Động từN3

譲ゆずる

ゆずるyuzuru

nhường

EN: to hand over; to transfer; to turn over

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは息子むすこに仕し事ごとを譲ゆずることに決めきめました。

    Anh ấy quyết định nhường công việc lại cho con trai.

  • 混こん雑ざつしている列れっ車しゃの中なかでは、私わたしは自じ分ぶんの席せきをお年とし寄よりにゆずるようにしている。

    Trong chuyến tàu đông đúc, tôi luôn cố gắng nhường chỗ ngồi của mình cho người lớn tuổi.

Thử ngay

譲る nghĩa là gì?