Danh từN3
ラベル
raberu
nhãn
EN: label
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 箱の内容はラベルに表示されている。
Nội dung của chiếc hộp được hiển thị trên nhãn.
- 私はまもなくテリーテイトというラベルのはっている箱を見つけた。
Tôi tìm thấy một chiếc hộp dán nhãn Terry Tate ngay sau đó.
Thử ngay
ラベル nghĩa là gì?
