Kaku Coach
Danh từN3

ピン

pin

cái ghim

EN: pin (e.g. hairpin, safety pin)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 写しゃ真しんはピンでとめられていた。

    Bức ảnh được ghim lại.

  • ロイはそのメダルをピンで止めとめた。

    Roy đã ghim huy chương đó lại.

Thử ngay

ピン nghĩa là gì?