Kaku Coach
Danh từN3

段だん

だんdan

bậc thang

EN: step; stair; rung

Tình huống · Sửa điện thoại

Khách mang điện thoại bị vỡ đến tiệm sửa.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは一いち度どに2段だん駆け上がかけあがった。

    Tôi đã chạy một mạch hai bậc thang.

  • 彼かれは階かい段だんを一いち度どに三段だんずつかけあがった。

    Anh ấy chạy lên cầu thang mỗi lần ba bậc.

Thử ngay

段 nghĩa là gì?