Kaku Coach
Danh từN3

皿さら

さらsara

cái đĩa

EN: plate; dish; platter

Tình huống · Ngày đầu đi làm

Ngày đầu đi làm, Lan được đàn anh hướng dẫn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょはちょうどさらを洗あらい終わおわりました。

    Cô ấy vừa rửa xong cái đĩa.

  • 毒どくを食らくらわば皿さらまで。

    Đâm lao thì phải theo lao.

Thử ngay

皿 nghĩa là gì?