Kaku Coach
Liên từN3

ですから

desukara

Vì thế

EN: so; therefore; accordingly

Tình huống · Nói chuyện thời tiết

Hai đồng nghiệp nói chuyện về thời tiết.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 重そうですから。

    Vì trông có vẻ nặng.

  • 彼かれはドライですからね。

    Anh ta thực tế mà lị.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

ですから nghĩa là gì?