Liên từN3
ですから
desukara
Vì thế
EN: so; therefore; accordingly
Tình huống · Nói chuyện thời tiết
Hai đồng nghiệp nói chuyện về thời tiết.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 重そうですから。
Vì trông có vẻ nặng.
- 彼はドライですからね。
Anh ta thực tế mà lị.
Mẫu câu có từ này
- 〜から、〜— Vì ~ nên ~
あしたはやすみですから、やまへいきます。Ngày mai được nghỉ nên tôi đi núi.
- 〜なくてもいいです— Không cần phải ~
すずしいですから、れいぼうをつけなくてもいいです。Trời mát nên không cần bật máy lạnh.
Thử ngay
ですから nghĩa là gì?
