Kaku Coach
Động từN3

得うる

うるuru

có thể

EN: to be able to ...; can ...

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私達は本ほんから大おおきな喜よろこびを得える。

    Chúng ta nhận được niềm vui lớn từ sách.

  • 彼かれが職しょくを得えることは重要じゅうようなことだ。

    Việc anh ấy có được việc làm là điều quan trọng.

Thử ngay

得る nghĩa là gì?