Động từN3
活用
かつようkatsuyou
hoạt dụng
EN: practical use; application; making good use of
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 時間は最大限に活用すべきだ。
Nên tận dụng thời gian một cách tối đa.
- 彼はその機会を最大限に活用した。
Anh ấy đã tận dụng tối đa cơ hội đó.
Thử ngay
活用 nghĩa là gì?
