Kaku Coach
Động từN3

関かんする

かんするkansuru

liên quan

EN: to concern; to be related

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは動どう物ぶつに関かんする本ほんを書かいた。

    Cô ấy đã viết một cuốn sách liên quan đến động vật.

  • 私わたしは動どう物ぶつに関かんする本ほんを読よんでいる。

    Tôi đang đọc một cuốn sách liên quan đến động vật.

Thử ngay

関する nghĩa là gì?