Kaku Coach
Danh từN3

ジュース

juusu

nước ép

EN: juice

Tình huống · Rủ đi liên hoan sau giờ làm

Đàn chị rủ đồng nghiệp đi liên hoan sau giờ làm.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ジュースをください。

    Cho tôi xin nước ép.

  • このジュースは少すこしすっぱい。

    Nước ép này hơi chua.

Thử ngay

ジュース nghĩa là gì?