Tính từ đuôi なN3
哀れ
あわれaware
đáng thương
EN: pity; sorrow; grief
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼のあわれな犬はまだ生きている。
Con chó đáng thương của anh ấy vẫn còn sống.
- 彼は神にあわれな少女を助けてくださいと祈った。
Anh ấy cầu xin Chúa giúp đỡ cô bé đáng thương.
Thử ngay
哀れ nghĩa là gì?
