Tính từ đuôi いN3
幼い
おさないosanai
non nớt, thơ ấu
EN: very young; little
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 子供はおさないときに母をしゃぶり、大きくなって父親をしゃぶる。
Đứa trẻ bú mẹ khi còn thơ ấu, và lớn lên thì bú bố.
- 彼の考えはとても幼い。
Suy nghĩ của anh ấy rất non nớt.
Thử ngay
幼い nghĩa là gì?
