Danh từN3
代金
だいきんdaikin
đại kim, tiền hàng
EN: price; cost; charge
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 代金はレジでお払い下さい。
Xin hãy thanh toán tiền hàng tại quầy thu ngân.
- 君は本の代金を払ったのか?
Cậu đã trả tiền mua sách chưa?
Thử ngay
代金 nghĩa là gì?
だいきんdaikin
đại kim, tiền hàng
EN: price; cost; charge
Xin hãy thanh toán tiền hàng tại quầy thu ngân.
Cậu đã trả tiền mua sách chưa?
代金 nghĩa là gì?