Kaku Coach
Động từN3

消しょう費ひ

しょうひshouhi

tiêu thụ

EN: consumption; expenditure; spending

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 収しゅう入にゅうが増えふえれば増ふえるほど、消しょう費ひもいっそう多おおくなる。

    Thu nhập càng tăng thì tiêu dùng càng nhiều.

  • 一いっ国こくの経けい済ざい力りょくはその生せい産さん力りょくだけでなく消しょう費ひ力りょくにも存そんする。

    Sức mạnh kinh tế của một quốc gia phụ thuộc vào cả năng lực sản xuất và tiêu dùng.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

消費 nghĩa là gì?