Động từN3
振る
ふるfuru
vẫy
EN: to wave; to shake; to swing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 交通整理の警官は、手や腕を振ることで運転手たちに方向を伝える。
Cảnh sát giao thông ra hiệu hướng đi cho các tài xế bằng cách vẫy tay hoặc cánh tay.
Thử ngay
振る nghĩa là gì?
ふるfuru
vẫy
EN: to wave; to shake; to swing
Cảnh sát giao thông ra hiệu hướng đi cho các tài xế bằng cách vẫy tay hoặc cánh tay.
振る nghĩa là gì?