Động từN3
残す
のこすnokosu
để lại, chừa lại
EN: to leave (behind)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- その顔は、あなたの心の中に、全くちがった印象を残すだろう。
Khuôn mặt đó sẽ để lại trong tâm trí bạn một ấn tượng hoàn toàn khác.
Thử ngay
残す nghĩa là gì?
のこすnokosu
để lại, chừa lại
EN: to leave (behind)
Khuôn mặt đó sẽ để lại trong tâm trí bạn một ấn tượng hoàn toàn khác.
残す nghĩa là gì?