Động từN3
乗せる
のせるnoseru
chất lên, chở lên
EN: to place on (something)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- バスは乗客を乗せるために止まった。
Xe buýt đã dừng lại để đón hành khách.
- 彼の母親が彼を車に乗せるために来た。
Mẹ của anh ấy đã đến để đón anh lên xe.
Thử ngay
乗せる nghĩa là gì?
