Động từN3
取り上げる
とりあげるtoriageru
đề cập, nhặt lên
EN: to pick up
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- そのテレビ番組は新しい問題をよく取り上げる。
Chương trình truyền hình đó thường đề cập đến các vấn đề mới.
- 彼の提案は話にとりあげるほどのこともない。
Đề xuất của anh ấy không đáng để đưa ra bàn luận.
Thử ngay
取り上げる nghĩa là gì?
