Kaku Coach
Động từN3

捕つかまる

つかまるtsukamaru

bị bắt

EN: to be caught; to be arrested

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • つかまるといけないと思おもって逃げにげた。

    Tôi nghĩ nếu bị bắt thì nguy nên đã trốn chạy.

  • 彼かの女じょはつかまるといけないので逃げにげた。

    Cô ấy trốn chạy vì sợ bị bắt.

Thử ngay

捕まる nghĩa là gì?