Kaku Coach
Động từN3

向むく

むくmuku

hướng về

EN: to turn toward; to look (up, down, etc.)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 足あしの向むくままに歩あるいた。

    Tôi bước đi theo hướng chân đưa.

  • 北を向むくと、東ひがしは右側になる。

    Khi hướng về phía bắc thì phía đông ở bên phải.

Thử ngay

向く nghĩa là gì?