Kaku Coach
Động từN3

効きく

きくkiku

có hiệu quả

EN: to be effective; to take effect; to be good (for)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはとんちのきく男だ。

    Anh ấy là một người đàn ông hay nói lời dí dỏm.

  • 私わたしは5万まん円えんまでつけがきく。

    Tôi được mua chịu đến 5 vạn yên.

Thử ngay

効く nghĩa là gì?