Động từN3
活動
かつどうkatsudou
hoạt động
EN: activity (of a person, organization, animal, volcano, etc.); action; operation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 夜に活動する動物もいる。
Có những loài động vật hoạt động về đêm.
- 彼は学者でなくて活動家だ。
Ông ấy không phải học giả mà là nhà hoạt động.
Thử ngay
活動 nghĩa là gì?
