Kaku Coach
Động từN3

得える

えるeru

đạt được, thu được

EN: to get; to earn; to acquire

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私達は本ほんから大おおきな喜よろこびを得える。

    Chúng ta nhận được niềm vui lớn từ sách.

  • 彼かれが職しょくを得えることは重要じゅうようなことだ。

    Việc anh ấy có được việc làm là điều quan trọng.

Thử ngay

得る nghĩa là gì?