Động từN3
去る
さるsaru
rời đi
EN: to leave; to go away
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 夏は来たがやがて去る。
Mùa hè đã đến nhưng rồi cũng sẽ qua đi.
- 私は日本を去る決心をした。
Tôi đã quyết định rời khỏi Nhật Bản.
Thử ngay
去る nghĩa là gì?
さるsaru
rời đi
EN: to leave; to go away
Mùa hè đã đến nhưng rồi cũng sẽ qua đi.
Tôi đã quyết định rời khỏi Nhật Bản.
去る nghĩa là gì?