Kaku Coach
Động từN3

問とう

とうtou

hỏi, đặt câu hỏi

EN: to ask; to inquire

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれにもう一いっ杯ぱいいかがかと問とう。

    Hỏi anh ấy có muốn dùng thêm một ly nữa không.

  • 政せい府ふが住じゅう民みんに問とう一いっ般ぱん投とう票ひょうを実じっ施ししました。

    Chính phủ đã tiến hành cuộc bỏ phiếu phổ thông trưng cầu ý kiến người dân.

Thử ngay

問う nghĩa là gì?