Động từN3
伝言
でんごんdengon
lời nhắn
EN: (verbal) message; word (from someone)
Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại
Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 伝言をうけましょうか。
Tôi nhận lời nhắn giúp bạn nhé?
- 伝言お願いできますか。
Bạn có thể nhắn lại giúp tôi được không?
Thử ngay
伝言 nghĩa là gì?
