Động từN3
述べる
のべるnoberu
bày tỏ, trình bày
EN: to state; to express; to say
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は二言三言述べると行ってしまった。
Anh ấy nói vài câu rồi bỏ đi.
- 英語で自分の考えを述べるのは難しい。
Thật khó để diễn đạt suy nghĩ của bản thân bằng tiếng Anh.
Thử ngay
述べる nghĩa là gì?
